望眼应穿

wàng yǎn yīng chuān vọng nhãn ứng xuyên

Hán Việt: vọng nhãn ứng xuyên · Pinyin: wàng yǎn yīng chuān

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (nhãn) + (ứng) + 穿 (xuyên)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「望眼欲穿」。見「望眼欲穿」條。01.唐.張鷟《游仙窟》:「積愁腸已斷,懸望眼應穿;今宵莫閉戶,夢裡向渠邊。」<a name="望眼穿"> </a>