望秋先零

wàng qiū xiān líng vọng thu tiên linh

Hán Việt: vọng thu tiên linh · Pinyin: wàng qiū xiān líng

Tổng quan

Cấu tạo: (vọng) + (thu) + (tiên) + (linh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 未到秋天就先凋落。比喻體質早衰。《晉書.卷七七.殷浩傳》:「松柏之姿,經霜猶茂;蒲柳常質,望秋先零。」唐.宋璟〈梅花賦〉:「然而豔於春者,望秋先零;盛於夏者,未冬已萎。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 零:凋零。望见秋天将到就先凋零了。比喻体质弱,经不起风霜。也比喻未老先衰。
  • Tân Hoa Tự Điển 零凋零。望见秋天将到就先凋零了。比喻体质弱,经不起风霜。也比喻未老先衰。

Eng

  • Cihui 望秋先零 àngqiūxiānlíng id. be prematurely old