望聞問切
vọng văn vấn thiết
Hán Việt: vọng văn vấn thiết · Pinyin: wàng wén wèn qiē
Tổng quan
vọng, văn, vấn, thiết: tứ chẩn
Nghĩa
Việt
- Cihui vọng, văn, vấn, thiết: tứ chẩn
- Cihui vọng, văn, vấn, thiết; tứ chẩn (bốn phương pháp chữa bệnh của Đông y; nhìn, nghe, hỏi, sờ. gọi là "tứ chẩn")。中醫診斷疾病的方法。望是觀察病人的發育情況、面色、舌苔、表情等;聞是聽病人的說話聲音、咳嗽、喘息,並且 嗅出病人的口臭、體臭等氣味;問是詢問病人自己所感到的症狀,以前所患過的病等;切是用手診脈或按 腹部診察有沒有痞塊等。通常這四種方法結合在一起使用,叫做四診。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 望,觀察氣色。聞,診聽聲息。問,詢問症狀。切,摸脈象。望聞問切是中醫診病的四種方法。元.施惠《幽閨記》第二五齣:「(末)翁大醫你還要看症真仔細下藥。(淨)這等待我再望聞問切。」《金瓶梅》第五四回:「貴道裡望聞問切,如先生這樣明白脈理,不消問的,只管說出來了。」
Eng
- Cihui 望聞問切 àngwénwènqiè f.e. <Ch. med.> the four methods of diagnosis: watching the face, smelling, asking questions, and feeling the pulse