望衡對宇
vọng hành đối vũ
Hán Việt: vọng hành đối vũ · Pinyin: wàng héng duì yǔ
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 衡:用横木做门,引申为门;宇:屋檐下,引申为屋。形容住处相距很近,可以互相望见。
- Tân Hoa Tự Điển 衡用横木做门,引伸为门;宇屋檐下,引伸为屋。形容住处相距很近,可以互相望见。
Eng
- Cihui 望衡對宇 ànghéngduìyǔ f.e. live near each other