朝不及夕
triêu bất cập tịch
Hán Việt: triêu bất cập tịch · Pinyin: zhāo bù jí xī
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 早上無法顧及晚上的事。形容情況危急窘迫。《左傳.襄公十六年》:「敝邑之急,朝不及夕。」《清史稿.卷五○○.遺逸傳一.莊元辰傳》:「敵在門庭,朝不及夕,有深宮養優之心,安得有前席借箸之事,則蒙蔽何可滋也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容情况危急。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓早晨不能顾及晩上。极言处境危急。 2.形容生活极其穷困。