朝不慮夕

zhāo bù lǜ xī triêu bất lự tịch

Hán Việt: triêu bất lự tịch · Pinyin: zhāo bù lǜ xī

Tổng quan

sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ) | trạng thái bấp bênh | khủng hoảng sắp xảy ra | sống cầm chừng

Cấu tạo: (triêu) + (bất) + (lự) + (tịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng không chắc giữ được đến tối (thành ngữ) | trạng thái bấp bênh | khủng hoảng sắp xảy ra | sống cầm chừng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上無法為晚上的事情預作考慮。比喻情況危急,不能作長遠的打算。文選.李密〈陳情表〉:「但以劉日薄西山,氣息奄奄,人命危淺,朝不慮夕。」也作「朝不謀夕」、「朝不圖夕」。

Eng

  • CC-CEDICT at dawn, not sure of lasting to evening (idiom); precarious state|imminent crisis|living from hand to mouth
  • Cihui at dawn, not sure of lasting to evening (idiom); precarious state; imminent crisis; living from hand to mouth