朝乾夕惕

zhāo qián xī tì triêu kiền tịch dịch

Hán Việt: triêu kiền tịch dịch · Pinyin: zhāo qián xī tì

Tổng quan

cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Cấu tạo: (triêu) + (kiền) + (tịch) + (dịch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cẩn trọng và siêng năng suốt cả ngày (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《易經.乾卦.九三》:「君子終日乾乾,夕惕若厲,無咎。」形容勤奮戒懼、兢兢業業,不敢稍有懈怠。《紅樓夢》第一八回:「惟朝乾夕惕,忠於厥職外,願我君萬壽千秋,乃天下蒼生之同幸也。」也作「朝兢夕惕」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 乾:乾乾,即自强不息;惕:小心谨慎。形容一天到晚勤奋谨慎,没有一点疏忽懈怠。
  • Tân Hoa Tự Điển 乾乾乾,即自强不息;惕小心谨慎。形容一天到晚勤奋谨慎,没有一点疏忽懈怠。

Eng

  • CC-CEDICT cautious and diligent all day long (idiom)
  • Cihui 朝乾夕惕 hāoqiánxītì f.e. diligent and alert from morning to night