朝夕難保

triêu tịch nan bảo

Hán Việt: triêu tịch nan bảo

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (tịch) + (nan) + (bảo)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容領土即將淪陷。如:「廣州看來朝夕難保,我們得趕快另覓後路!」 2.形容生命垂危。《三國演義》第一二回:「止因老夫病已危篤,朝夕難保,萬望明公可憐漢家城池為重,受取徐州牌印,老夫死亦瞑目矣!」

Eng

  • Cihui 朝夕難保 hāoxīnánbǎo f.e. live precariously; live from hand to mouth