朝思暮想

zhāo sī mù xiǎng triêu tư mộ tưởng

Hán Việt: triêu tư mộ tưởng · Pinyin: zhāo sī mù xiǎng

Tổng quan

nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)

Cấu tạo: (triêu) + (tư) + (mộ) + (tưởng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 白天晚上都在想念。形容思念極深。宋.柳永〈傾杯樂.皓月初圓〉詞:「朝思暮想,自家空恁添清瘦,算到頭,誰與伸剖。」明.沈受先《三元記》第三四齣:「孺人,孩兒赴京會試,不知天意若何?我與你朝思暮想,中不中消息只在這兩日。」也作「暮想朝思」、「朝思夕想」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 朝:早晨;暮:晚上。早晚都想念。形容非常想念或经常想着某一件事。
  • Tân Hoa Tự Điển 朝早晨;暮晚上。早晚都想念。形容非常想念或经常想着某一件事。

Eng

  • CC-CEDICT to yearn for sth day and night (idiom)
  • Cihui 朝思暮想 hāosīmùxiǎng f.e. yearn day and night | Nà ²zhèngshì tā ∼ de gōngzuò. This work is exactly what he yearns for day and night.