朝更夕改

zhāo gēng xī gǎi triêu canh tịch cải

Hán Việt: triêu canh tịch cải · Pinyin: zhāo gēng xī gǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (canh) + (tịch) + (cải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上才更改,到晚上又變卦了。比喻政令或主張反覆無常。《隋唐演義》第九回:「適來又在王伯當面前,說他做人好,怎麼朝更夕改,又說他不好?」也作「朝更暮改」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 早晨刚改过,晚上又变了。形容主意不定,一会儿一个样。同“朝更暮改”。