朝梁暮陳

zhāo liáng mù chén triêu lương mộ trần

Hán Việt: triêu lương mộ trần · Pinyin: zhāo liáng mù chén

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (lương) + (mộ) + (trần)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上在梁朝為官,晚上就到陳朝任官。比喻見風轉舵,隨時變節。明.楊慎《升菴詩話.蕭子顯春別》:「昨別下淚而送舊,今已紅妝而迎新,娼樓之本色也,六朝君臣朝梁暮陳,何異於此?」