朝榮夕悴

zhāo róng xī cuì triêu vinh tịch tụy

Hán Việt: triêu vinh tịch tụy · Pinyin: zhāo róng xī cuì

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (vinh) + (tịch) + (tụy)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早晨開花,晚上就凋落。比喻生命短暫,富貴無常。《魏書.卷六○.韓麒麟傳》:「然官位非常,有朝榮而夕悴,則衣冠淪於廝豎之邑,臧獲騰於膏腴之里。」也作「朝榮暮落」、「朝榮夕斃」、「朝榮夕滅」。