悴
tụyNôm tụy
Hán Việt: tụy · Pinyin: cuì · Nôm: tụy
Tổng quan
Cũng như chữ tụy [悴] trong hai chữ tiều tụy [憔悴]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cuì |
|---|---|
| Hán Việt | tụy |
| Âm Nôm | tủi |
| Quảng Đông | seoi3 |
| Mân Nam | tsuī |
| Nhật Bản | SUI |
| Hàn Quốc | 췌 |
| Chú âm | ㄉㄨㄟˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | zyih |
| Phản thiết | 徐醉切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khốn khổ. Người vì khó nhọc mà gầy gò đi gọi là nhan sắc tiều tụy [顏色憔悴]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tủi tủi thân [Eng: feel self-pity and shame]
- Giản Dị Hán Nôm tuỷ tuỷ sống [Eng: spinal marrow]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) xót thương xót [Eng: to take pity on somebody]
- Bảng Tra Chữ Nôm tuỵ tiều tuỵ [Eng: emaciated, shabby]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuỵ Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thốt Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuỵ Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuỵ Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憂傷、憂愁。《晉書.卷八七.涼武昭王李玄盛傳》:「人力凋殘,百姓愁悴。」 [形] 1.窮困、困苦。唐.白居易〈與元九書〉:「李白、孟浩然輩,不及一命,窮悴終身。」 2.瘦弱、枯槁。《南史.卷一八.臧燾傳》:「父卒,居喪五年,不出廬戶,形骸枯悴,家人不識。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悴 (形声。从心,卒声。本义忧愁,悲伤) 同本义 人力雕残,百姓愁悴。--《晋书·凉武昭王李玄盛传》 又如悴民(指忧时而不得志的人); 悴沮(忧伤沮丧) 憔悴; 枯萎 屈原…颜色憔悴,形容枯槁。--《史记·屈原贾生列传》 又如悴容(憔悴的面容); 悴槁(枯槁); 悴颜(憔悴的脸色); 悴薄(衰弱单薄) 衰弱; 疲萎 悴cuì
Eng
- CC-CEDICT haggard, sad, downcast, distressed
- CC-CEDICT variant of 悴[cui4]
- JMdict low
- JMdict poor
- JMdict scrawny
ja
- JMdict 悴(かせ)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤秦醉切,音萃。與顇通。【說文】憂也。从心卒聲。【楚辭·漁父】顏色憔悴。 又【集韻】徐醉切,音遂。【廣雅】困悴也。 又【集韻】昨律切,音崒。憂也。【劉向·九歎】覽屈氏之離騷兮,心哀哀而拂鬱。聲嗷嗷以寂寥兮,顧僕夫之憔悴。俗作忰。
Thuyết Văn
𢝊也。 从心。卒聲。讀與易萃卦同。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
方言。悴、傷也。傷卽慯字。 秦醉切。十五部。
【悴】 (tụy) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 卒 (tốt) Phiên thiết: Tần túy thiết Thượng tự: 秦 (tần) , Hạ tự: 醉 (túy) Trung cổ thanh mẫu: 從母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → nặng Suy luận: tị (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: 𢝊 vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 顇 · 忰 · 𢜙 · 忰 · 顇 · 忰