朝气

zhāo qìtriêu khí

Hán Việt: triêu khí · Pinyin: zhāo qì

Tổng quan

Hán Việt: TRIỀU, TRÀO KHÍ tinh thần phấn chấn; có chí tiến thủ. 朝氣蓬勃 sức sống dồi dào; tràn trề sức sống. 富有朝氣 giàu chí tiến thủ

新华 · Tân Hoa Đại lục

精神振作,力求进取的气概(跟“暮气”相对):~蓬勃, 富有~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.早晨的氣象。《孫子.軍爭》:「是故朝氣銳、晝氣惰、暮氣歸。故善用兵者,避其銳氣,擊其惰歸。」唐.沈佺期〈嶽館〉詩:「空濛朝氣合,窈窕夕陽開。」 2.精神抖擻,奮發進取的氣概。明.史可法〈請出師討賊疏〉:「大變之初,黔黎灑泣,紳士悲哀,痛憤相乘,猶有朝氣; 今兵驕餉詘,文恬武嬉,頓成暮氣矣。」

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sức sống
  • Cihui năng động
  • Tần suất từ tia lửa, tia sáng; tàn lửa, tia loé, ánh loé, chấm sáng loé (ở đá quý), lời đối đáp nhanh trí; nét sắc sảo (của trí thông minh), ((thường) phủ định) một tia, một tị, (Sparks) nhân viên rađiô, ánh lân quang (phát ra từ thực vật mục nát); ma trơi, gợi được sự sắc sảo dí dởm của ai (nhất là trong khi nói chuyện), làm cho ai bật tia lửa, to spark off khuấy động, làm cho hoạt động, phát tia lửa, phát tia điện, người vui tính, người trai lơ, trai lơ, tán tỉnh, tán (gái) tính chất tươi trẻ, tính chất non dại, tính chất ngây thơ, màu xanh lục, màu lục; triêu khí/triêu khất/triều khí/triều khất: tinh…
  • Biên soạn 朝氣 hāoqì* n. 1. morning freshness 2. youthful spirit 3. vigor; vitality

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.早晨的氣象。《孫子.軍爭》:「是故朝氣銳、晝氣惰、暮氣歸。故善用兵者,避其銳氣,擊其惰歸。」唐.沈佺期〈嶽館〉詩:「空濛朝氣合,窈窕夕陽開。」 2.精神抖擻,奮發進取的氣概。明.史可法〈請出師討賊疏〉:「大變之初,黔黎灑泣,紳士悲哀,痛憤相乘,猶有朝氣; 今兵驕餉詘,文恬武嬉,頓成暮氣矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精神振作,力求进取的气概(跟“暮气”相对):~蓬勃, 富有~。
  • Kaggle Zh-Vi elan

Eng

  • Cihui vitality; dynamism
  • Tần suất từ 朝氣 hāoqì* n. 1. morning freshness 2. youthful spirit 3. vigor; vitality

Đức

  • Handedict voller Lebenskraft

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

生气

Từ trái nghĩa

暮气