暮气

mù qìmộ khí

Hán Việt: mộ khí · Pinyin: mù qì

Tổng quan

dáng vẻ già nua; dáng vẻ cằn cỗi. vẻ già nua cằn cỗi

新华 · Tân Hoa Đại lục

不振作、不求进取的精神状态暮气沉沉, 他朝气蓬勃,一扫往日的暮气。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.日落時的氣象。宋.陸游〈訪毛平仲問疾與其子适同遊柯山觀王質爛柯遺跡〉詩:「林巒巉絕秋風瘦,樓堞參差暮氣昏。」 2.精神衰頹不能振作。如:「暮氣沉沉」。

Cấu tạo: 暮 (mộ) + 氣 (khí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sương chiều
  • Cihui nghĩa bóng: tinh thần sa sút
  • Cihui sự mệt mỏi
  • Tần suất từ dáng vẻ cằn cỗi
  • Biên soạn 暮氣 mùqì n. lethargy; apathy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.日落時的氣象。宋.陸游〈訪毛平仲問疾與其子适同遊柯山觀王質爛柯遺跡〉詩:「林巒巉絕秋風瘦,樓堞參差暮氣昏。」 2.精神衰頹不能振作。如:「暮氣沉沉」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不振作、不求进取的精神状态暮气沉沉, 他朝气蓬勃,一扫往日的暮气。

Eng

  • Cihui evening mist; fig. declining spirits; lethargy
  • Tần suất từ 暮氣 mùqì n. lethargy; apathy

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

死气 · 老气

Từ trái nghĩa

朝气