朝生暮死
triêu sanh mộ tử
Hán Việt: triêu sanh mộ tử · Pinyin: zhāo shēng mù sǐ
Tổng quan
nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ) | nghĩa bóng: phù du | ngắn ngủi
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ) | nghĩa bóng: phù du | ngắn ngủi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 早上才出生,晚上就死亡。形容生命極短暫。元.丘處機〈水龍吟.算來浮世忙忙〉詞:「念朝生暮死,天長地久,是誰能保?」《孤本元明雜劇.騙英布.頭折》:「想著俺那朝生暮死生奸狡,似這般春花秋月何時了?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①早晨刚生,晚上就死亡。②今亦形容事物生命短暂。
Eng
- CC-CEDICT lit. born in the morning and dying at dusk (idiom)|fig. ephemeral|transient
- Cihui 朝生暮死 hāoshēngmùsǐ f.e. an ephemeral existence; transient