朝發夕至

zhāo fā xī zhì triêu phát tịch chí

Hán Việt: triêu phát tịch chí · Pinyin: zhāo fā xī zhì

Tổng quan

sáng đi chiều đến

Cấu tạo: (triêu) + (phát) + (tịch) + (chí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng đi chiều đến
  • Cihui sáng đi chiều đến (lộ trình gần hoặc giao thông thuận lợi.)。早晨出發晚上就能達到。形容路程不遠或交通便利。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上出發,晚上就能到達。形容路程不遠或交通便利。唐.韓愈〈祭鱷魚文〉:「以生以食,鱷魚朝發而夕至也。」《明史.卷二一六.公鼐傳》:「三才猷略素優,家近輦轂,可朝發夕至也。」

Eng

  • Cihui 朝發夕至 hāofāxīzhì f.e. make a short journey