朝聞夕改

zhāo wén xī gǎi triêu văn tịch cải

Hán Việt: triêu văn tịch cải · Pinyin: zhāo wén xī gǎi

Tổng quan

nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối | sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)

Cấu tạo: (triêu) + (văn) + (tịch) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghe buổi sáng, thay đổi buổi tối | sửa lỗi rất nhanh chóng (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上聽到道理,晚上就用以改正自己的缺點。比喻人能勇於改過。《晉書.卷五八.周處等傳.史臣曰》:「朝聞夕改,輕生重義,徇國亡軀,可謂志節之士也。」金.侯善淵〈沁園春.道德陰符〉詞:「背覺合塵,朝聞夕改,馬劣猿顛難捉擒。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. heard in the morning and changed by the evening|to correct an error very quickly (idiom)
  • Cihui lit. heard in the morning and changed by the evening; to correct an error very quickly (idiom)