朝聞夕死

zhāo wén xī sǐ triêu văn tịch tử

Hán Việt: triêu văn tịch tử · Pinyin: zhāo wén xī sǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (văn) + (tịch) + (tử)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻對真理或目標的追求,非常熱切。參見「朝聞道,夕死可矣」條。漢.司馬遷〈悲士不遇賦〉:「沒世無聞,古人惟恥;朝聞夕死,孰云其否?」南朝宋.劉義慶《世說新語.自新》:「古人貴朝聞夕死,況君前途尚可?」

Eng

  • Cihui 朝聞夕死 hāowénxīsǐ f.e. be willing to die to hear the truth