朝西暮東

zhāo xī mù dōng triêu tây mộ đông

Hán Việt: triêu tây mộ đông · Pinyin: zhāo xī mù dōng

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + 西 (tây) + (mộ) + (đông)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上在西,晚上在東。形容行蹤不定或不專一。明.無名氏《四賢記》第二二齣:「朝西暮東,齊、梁、燕、宋,生涯不同。」也作「朝東暮西」。