朝過夕改

zhāo guò xī gǎi triêu quá tịch cải

Hán Việt: triêu quá tịch cải · Pinyin: zhāo guò xī gǎi

Tổng quan

sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ) | nhanh chóng sửa đổi hành vi

Cấu tạo: (triêu) + (quá) + (tịch) + (cải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ) | nhanh chóng sửa đổi hành vi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 早上犯的過失,到晚上就改正了。語本《大戴禮記.曾子立事》:「朝有過,夕改則與之;夕有過,朝改則與之。」比喻及時改過。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「朝過夕改,君子與之,君何疑焉?」唐.陸贄〈奉天改元大赦制〉:「況黜免之徒,沉鬱既久,朝過夕改,仁何遠哉!」

Eng

  • CC-CEDICT to correct in the evening a fault of the morning (idiom)|to quickly amend one's ways
  • Cihui to correct in the evening a fault of the morning (idiom); to quickly amend one's ways