朝鐘暮鼓

zhāo zhōng mù gǔ triêu chung mộ cổ

Hán Việt: triêu chung mộ cổ · Pinyin: zhāo zhōng mù gǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (triêu) + (chung) + (mộ) + (cổ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛寺中朝課之前和熄燈之前皆會敲擊鐘鼓。用以警惕與自勵。唐.李咸用〈山中〉詩:「朝鐘暮鼓不到耳,明月孤雲長挂情。」也作「暮鼓晨鐘」、「晨鐘暮鼓」。