期終考試
kì chung khảo thí
Hán Việt: kì chung khảo thí
Tổng quan
cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.於特定課程結束時所舉行的測驗。也稱為「期終考」。 2.期末考的別稱,參見「期末考」條。
Eng
- Cihui 期終考試 qīzhōng kǎoshì n. final examination