期終考試
kì chung khảo thí
Hán Việt: kì chung khảo thí
Tổng quan
cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một bản nhạc)
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối cùng, quyết định, dứt khoát, không thay đổi được nữa, (triết học); (ngôn ngữ học) (thuộc) mục đích, ((thường) số nhiều) cuộc đấu chung kết, (có khi số nhiều) kỳ thi ra trường, kỳ thi tốt nghiệp, (thông tục) đợt báo phát hành cuối cùng trong ngày, (âm nhạc) âm gốc (trong một…
Eng
- Cihui 期終考試 qīzhōng kǎoshì n. final examination