木人石心
mộc nhân thạch tâm
Hán Việt: mộc nhân thạch tâm · Pinyin: mù rén shí xīn
Tổng quan
nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ) | nghĩa bóng vô tình
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen cơ thể làm bằng gỗ, tim làm bằng đá (thành ngữ) | nghĩa bóng vô tình
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 木作的人,石造的心。比喻沒有知覺,任何外在事物皆不足以動其心。《晉書.卷九四.隱逸傳.夏統傳》:「充等各散曰:『此吳兒是木人石心。』統歸會稽,竟不知所終。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容意志坚定,任何诱惑都不动心。
- Tân Hoa Tự Điển 1.形容没有感情,不为外物所动。
Eng
- CC-CEDICT lit. body made of wood, heart made of stone (idiom)|fig. heartless
- Cihui 木人石心 ùrénshíxīn f.e. be pitiless; unfeeling; heartless