木壞山頹
mộc hoại san đồi
Hán Việt: mộc hoại san đồi · Pinyin: mù huài shān tuí
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.梁木朽壞,高山傾頹。唐.王績〈遊北山賦〉:「何圖一旦,邈成千紀。木壞山頹,舟移谷徙。北岡之上,東巖之前。講堂猶在,碑石宛然。」_x000D_ 2.比喻哲人的衰萎。語本《禮記.檀弓上》:「孔子蚤作,負手曳杖消搖於門。歌曰:『泰山其頹乎,梁木其壞乎,哲人其萎乎。』」
Eng
- Cihui 木壞山頹 ùhuàishāntuí id. death of a talented/reknowned person