木形灰心

mù xíng huī xīn mộc hình hôi tâm

Hán Việt: mộc hình hôi tâm · Pinyin: mù xíng huī xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (hình) + (hôi) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻不為外物所擾,對一切事都能無動於衷。參見「槁木死灰」條。唐.白居易〈答戶部崔侍郎書〉:「又或杜門隱几,塊然自居,木形灰心動逾旬月,當此之際,又不知居在何地,身是何人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形:形体。比喻不受外物干扰,意志坚定。