木曜日
mộc diệu nhật
Hán Việt: mộc diệu nhật · Pinyin: mù yào rì
Tổng quan
thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
1.旧时称星期四。
七曜日的第五日。即星期四。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Thứ Năm
- Tần suất từ thứ Năm (dùng trong thiên văn học Trung Quốc cổ đại)
- Biên soạn Thursday
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 七曜日的第五日。即星期四。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.旧时称星期四。
Eng
- JMdict Thursday
- Cihui Thursday (used in ancient Chinese astronomy)
- Tần suất từ n. Thursday
ja
- JMdict 木曜日(もくようび)