木本植物

mù běn zhí wù mộc bổn thực vật

Hán Việt: mộc bổn thực vật · Pinyin: mù běn zhí wù

Tổng quan

cây thân gỗ thực vật thân gỗ; cây thân gỗ。具有木質莖的植物,如楊、柳等喬木和玫瑰、丁香等灌木。

Cấu tạo: (mộc) + (bổn) + (thực) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây thân gỗ thực vật thân gỗ; cây thân gỗ。具有木質莖的植物,如楊、柳等喬木和玫瑰、丁香等灌木。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指莖部有形成層,會產生次生木質部之植物,故為具木質莖之多年生植物。一般分為灌木、喬木及木質藤本三種。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 茎内木质部发达的多年生植物。通常其茎干坚硬而直立,寿命较长。根据茎干的形态,可分为乔木、灌木和半灌木。

Eng

  • CC-CEDICT woody plant
  • Cihui woody plant

ja

  • JMdict woody plant