木猴而冠

mù hóu ér guàn mộc hầu nhi quan

Hán Việt: mộc hầu nhi quan · Pinyin: mù hóu ér guàn

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (hầu) + (nhi) + (quan)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 譏諷徒具衣冠而沒有人性的人。參見「沐猴而冠」條。明.沈采《千金記》第一三齣:「項王乃是木猴而冠,不足謀天下矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 猴子穿衣戴帽装扮成人样。比喻虚有其表而无真本领。用来讽刺投靠权势窃据权位的人。