木石心腸

mù shí xīn cháng mộc thạch tâm tràng

Hán Việt: mộc thạch tâm tràng · Pinyin: mù shí xīn cháng

Tổng quan

Cấu tạo: (mộc) + (thạch) + (tâm) + (tràng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 像木石一般的心腸。比喻心腸冷硬無情。如:「看到這樣捨身救人的情事,即使是木石心腸的人,也深受感動。」清.洪楝園《後南柯.辭職》:「雖木石心腸,亦為之動。」

Eng

  • Cihui 木石心腸 ùshíxīncháng f.e. heartless; unfeeling