木雕泥塑
mộc điêu nê tố
Hán Việt: mộc điêu nê tố · Pinyin: mù diāo ní sù
Tổng quan
tượng gỗ; đần độn ngây ngô; đồ đất nặn (chỉ người đần độn ngây ngô)。用木頭雕刻或泥土塑造的偶像,形容人呆板或靜止不動。也說泥塑木雕。
Nghĩa
Việt
- Cihui tượng gỗ; đần độn ngây ngô; đồ đất nặn (chỉ người đần độn ngây ngô)。用木頭雕刻或泥土塑造的偶像,形容人呆板或靜止不動。也說泥塑木雕。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用木頭或泥土做成的偶像。比喻人被突發事件嚇呆得手足無措,不知所云。《紅樓夢》第九四回:「找是沒處找,回又不敢回,怡紅院裡的人嚇得個個像木雕泥塑一般。」《兒女英雄傳》第四○回:「因此只管一屋子人,只大家對愣著,如木雕泥塑,不則一聲兒。」也作「泥塑木雕」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用木头雕刻或泥土塑造的偶像。形容人呆板不灵活或神情呆滞。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用木头雕刻或泥土塑造的偶像。形容人神情呆滞或举动呆板。亦比喻木然不动的人。
Eng
- Cihui 木雕泥塑 ùdiāo-nísù n. 1. statue carved of wood or modeled from clay 2. blockhead