未上班者

vị thượng ban giả

Hán Việt: vị thượng ban giả

Tổng quan

người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ, địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất

Cấu tạo: (vị) + (thượng) + (ban) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người vắng mặt, người đi vắng, người nghỉ, địa chủ không ở thường xuyên tại nơi có ruộng đất