未任命的

vị nhâm mệnh đích

Hán Việt: vị nhâm mệnh đích

Tổng quan

không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh, (pháp lý) không bi tịch biên để trả nợ, (quân sự) không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn), không ở đại học nào (sinh viên)

Cấu tạo: (vị) + (nhâm) + (mệnh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh, (pháp lý) không bi tịch biên để trả nợ, (quân sự) không ở phiên chế của đại đoàn (trung đoàn), không ở đại học nào (sinh viên)