未做之事

vị tố chi sự

Hán Việt: vị tố chi sự

Tổng quan

(số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau

Cấu tạo: (vị) + (tố) + (chi) + (sự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (số nhiều) việc đang làm dở, việc chưa làm xong, (số nhiều) nợ còn khất lại, tiền thiếu lại (chưa trả), (từ cổ,nghĩa cổ) phía sau cùng, phần cuối cùng (đám rước...), sau, đằng sau