不久

bù jiǔ bất cửu

Hán Việt: bất cửu · Pinyin: bù jiǔ

Tổng quan

không lâu (sau) | chẳng bao lâu | sớm | ngay sau đó

Cấu tạo: (bất) + (cửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không lâu (sau) | chẳng bao lâu | sớm | ngay sau đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 時間不長。《文選.曹冏.六代論》:「建置不久,則輕下慢上。」《老殘遊記》第一回:「不久便到了登州,就在蓬萊閣下覓了兩間客房,大家住下。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指离现在不远的将来; 指相隔不长的时间; 不能长久。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指离现在不远的将来。 2.指相隔不长的时间。 3.不能长久。

Eng

  • CC-CEDICT not long (after)|before too long|soon|soon after
  • Cihui not long (after); before too long; soon; soon after

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

未几

Từ trái nghĩa

好久 · 很久