未卸下的
vị tá hạ đích
Hán Việt: vị tá hạ đích
Tổng quan
(quân sự) chưa tháo đạn (súng), (quân sự) chưa giải ngủ (lính), (pháp lý) chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán, chưa được thả, chưa được tha, chưa được giải phóng, chưa làm trọn, chưa hoàn thành
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) chưa tháo đạn (súng), (quân sự) chưa giải ngủ (lính), (pháp lý) chưa được phục quyền; chưa trả, chưa thanh toán, chưa được thả, chưa được tha, chưa được giải phóng, chưa làm trọn, chưa hoàn thành