未發現的

vị phát hiện đích

Hán Việt: vị phát hiện đích

Tổng quan

không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra, không ai biết

Cấu tạo: (vị) + (phát) + (hiện) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được phát hiện, chưa được phát hiện, chưa bị phát giác; không tìm thấy, chưa tìm ra, không ai biết