未發達的
vị phát đạt đích
Hán Việt: vị phát đạt đích
Tổng quan
vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển, lộn xộn, chưa sắp xếp, bắt đầu, khởi đầu sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai, (sinh vật học) thô sơ
Nghĩa
Việt
- Cihui vừa bắt đầu, còn phôi thai, chưa phát triển, lộn xộn, chưa sắp xếp, bắt đầu, khởi đầu sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu, mới phôi thai, (sinh vật học) thô sơ