未受具人

vị thụ cụ nhân

Hán Việt: vị thụ cụ nhân

Tổng quan

vị thụ cụ nhân (術語)出家未受具足戒之人也。於未受具人之前不能說戒,乃戒律之制也。行事鈔上一曰:「六簡眾云未受具出。」☸

Cấu tạo: (vị) + (thụ) + (cụ) + (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vị thụ cụ nhân (術語)出家未受具足戒之人也。於未受具人之前不能說戒,乃戒律之制也。行事鈔上一曰:「六簡眾云未受具出。」☸