未受影響
vị thụ ảnh hưởng
Hán Việt: vị thụ ảnh hưởng · Pinyin: wèi shòu yǐng xiǎng
Tổng quan
không bị ảnh hưởng | không bị phiền hà
Nghĩa
Việt
- Cihui không bị ảnh hưởng | không bị phiền hà
Eng
- CC-CEDICT unaffected|not inconvenienced
- Cihui unaffected; not inconvenienced