未可限量
vị khả hạn lượng
Hán Việt: vị khả hạn lượng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容範圍廣大無法限定。通常用來指前途遠大。如:「從目前的表現看來,他的前途未可限量。」《文明小史》第一回:「這是現在第一件經世有用之學,將來未可限量,可喜可敬。」
Eng
- Cihui 未可限量 èikěxiànliàng f.e. have a brilliant future