未定義的

vị định nghĩa đích

Hán Việt: vị định nghĩa đích

Tổng quan

còn do dự, chưa quyết định, không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc), không được tách ra thành thành phần cấu tạo, (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai

Cấu tạo: (vị) + (định) + (nghĩa) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui còn do dự, chưa quyết định, không được gii quyết (vấn đề), không được gii đáp (thắc mắc), không được tách ra thành thành phần cấu tạo, (âm nhạc) chưa chuyển sang thuận tai