未定之天
vị định chi thiên
Hán Việt: vị định chi thiên · Pinyin: wèi dìng zhī tiān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本.蘇軾〈三槐堂銘敘〉:「盜蹠之壽,孔顏之厄,此皆天之未定者也。」比喻事情尚未成定局。如:「這件事是成是敗,尚在未定之天,輕言放棄,豈不可惜?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻事情还没有着落或还没有决定。
- Tân Hoa Tự Điển 1.还未决定的时候。
Eng
- Cihui 未定之天 èidìngzhītiān n. unknown factor; uncertainty