未實行的
vị thật hành đích
Hán Việt: vị thật hành đích
Tổng quan
không được diễn; chưa được diễn (vở kịch), (hoá học) không bị tác dụng không làm, không thực hành, không ứng dụng, không thành thạo, không có kinh nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui không được diễn; chưa được diễn (vở kịch), (hoá học) không bị tác dụng không làm, không thực hành, không ứng dụng, không thành thạo, không có kinh nghiệm