未開採的

vị khai thải đích

Hán Việt: vị khai thải đích

Tổng quan

chưa bị khai thác, (nghĩa bóng) chưa bị moi, chưa bị tìm tòi đến chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ), (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành

Cấu tạo: (vị) + (khai) + (thải) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chưa bị khai thác, (nghĩa bóng) chưa bị moi, chưa bị tìm tòi đến chưa gia công (kim loại); chưa khai thác (mỏ), (từ cổ,nghĩa cổ); (th ca) chưa làm; chưa hoàn thành