未成年人
vị thành niên nhân
Hán Việt: vị thành niên nhân · Pinyin: wèi chéng nián rén
Tổng quan
vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
Nghĩa
Việt
- Cihui vị thành niên (tức là người dưới 18 tuổi)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 未達於長成的年齡,法律上無應用私權的能力,須他人代為管理的人。我國現制指未滿十八歲的人。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 法律上指未达到成年年龄的人。在我国指18周岁以下的人。
Eng
- CC-CEDICT minor (i.e. person under 18)
- Cihui minor (i.e. person under 18)