未成年犯

wèi chéng nián fàn vị thành niên phạm

Hán Việt: vị thành niên phạm · Pinyin: wèi chéng nián fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (vị) + (thành) + (niên) + (phạm)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在我国指年满十四周岁不满十八周岁因犯罪而被依法判处刑罚的人。旧称少年犯。