未收回的

vị thu hồi đích

Hán Việt: vị thu hồi đích

Tổng quan

không được ci tạo, không được giác ngộ, (nông nghiệp) không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô (b i lầy để cày cấy), không được thuần hoá (thú rừng), không đòi lại

Cấu tạo: (vị) + (thu) + (hồi) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không được ci tạo, không được giác ngộ, (nông nghiệp) không được khai hoang, không được vỡ hoang; không được ci tạo (đất); không được làm khô (b i lầy để cày cấy), không được thuần hoá (thú rừng), không đòi lại