未改變的

vị cải biến đích

Hán Việt: vị cải biến đích

Tổng quan

không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên, chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến, không xúc động, vô tình, l nh đạm

Cấu tạo: (vị) + (cải) + (biến) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không sờ đến, không mó đến, không động đến, không suy suyển, còn nguyên, chưa đ động đến, chưa bàn đến; không đề cập đến, không xúc động, vô tình, l nh đạm

Eng

  • Cihui 未改變的 èi gǎibiàn de attr. unchanged